- 30/10/2026
- Doanh Nghiệp
- CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh (DXS) đã công bố KQKD quý 3/2026, với doanh thu đạt 634 tỷ đồng (-27% YoY nhưng +1% QoQ) và khoản lỗ sau thuế sau lợi ích CĐTS ở mức 23 tỷ đồng (so với mức lãi 78 tỷ đồng ghi nhận trong quý 3/2025 và khoản lỗ 37 tỷ đồng ghi nhận trong quý 2/2026). Chúng tôi cho rằng khoản lỗ trong quý 3/2026 chủ yếu do hoạt động môi giới BĐS kém khả quan và chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp duy trì ở mức cao.
- Trong 9 tháng đầu năm 2026 (9T 2026), doanh thu thuần đạt 2,7 nghìn tỷ đồng (+14% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 129 tỷ đồng (-61% YoY), lần lượt hoàn thành 76% và 54% dự báo cả năm của chúng tôi. Chi phí SG&A 9T 2026 tăng 20% YoY lên mức 797 tỷ đồng, tương đương 80% dự báo cả năm của chúng tôi, chủ yếu do chi phí trích lập dự phòng 51 tỷ đồng (so với khoản hoàn nhập dự phòng ròng 21 tỷ đồng ghi nhận trong 9T 2025).
- Chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 hiện tại của chúng tôi (240 tỷ đồng; -32% YoY), dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết.
- Mảng môi giới: Doanh thu mảng này đạt 1,5 nghìn tỷ đồng (+5% YoY) trong 9T 2026, hoàn thành 75% dự báo cả năm của chúng tôi và nhìn chung phù hợp với kỳ vọng. Biên lợi nhuận gộp của mảng đạt 54% (-5 điểm % YoY) trong 9T 2026. Theo DXS-FERI, số lượng giao dịch sơ cấp tại 16 tỉnh, thành phố đã giảm 16% YoY trong 9T 2026 (sau khi tăng hơn gấp đôi YoY trong năm 2025), do mặt bằng lãi suất duy trì ở mức cao từ đầu năm và tâm lý người mua tương đối thận trọng.
- Mảng bán bất động sản: Doanh thu mảng này trong 9T 2026 đạt 755 tỷ đồng (+6% YoY), hoàn thành 64% dự báo cả năm của chúng tôi, qua đó cho thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với dự báo. Chúng tôi cho rằng doanh thu của mảng trong 9T 2026 chủ yếu đến từ hoạt động bàn giao tại các dự án do DXS tự phát triển – như Regal Victoria, Regal Maison và Regal Legend. Biên lợi nhuận gộp của mảng đã giảm 13 điểm % YoY xuống còn 41%.
KQKD quý 3 và 9T 2026 của DXS
Tỷ đồng | Quý | Quý | YoY | 9T 2025 | 9T 2026 | YoY | Dự báo | KQ 9T/ |
Doanh thu thuần | 864 | 634 | -27% | 2.342 | 2.676 | 14% | 3.534 | 76% |
- Môi giới | 633 | 440 | -31% | 1.424 | 1.495 | 5% | 1.986 | 75% |
- Bán BĐS | 148 | 80 | -46% | 715 | 755 | 6% | 1.181 | 64% |
- Khác | 83 | 113 | 36% | 203 | 426 | 110% | 367 | 116% |
Lợi nhuận gộp | 451 | 248 | -45% | 1.257 | 1.147 | -9% | 1.507 | 76% |
Chi phí SG&A | -286 | -224 | -22% | -666 | -797 | 20% | -1.002 | 80% |
LN từ HĐKD | 165 | 24 | -85% | 591 | 350 | -41% | 505 | 69% |
Doanh thu tài chính | 4 | 7 | 98% | 15 | 22 | 50% | 50 | 45% |
Chi phí tài chính | -24 | -36 | 52% | -68 | -116 | 72% | -147 | 79% |
Thu nhập ròng từ CTLK | 0 | 0 | N.M. | 0 | -2 | N.M. | 0 | N.M. |
Thu nhập ròng khác | 0 | -8 | N.M. | 41 | 16 | -61% | 24 | 67% |
LNTT | 144 | -12 | N.M. | 579 | 271 | -53% | 431 | 63% |
LNST | 99 | -28 | N.M. | 458 | 218 | -53% | 354 | 61% |
Lợi ích CĐTS | -21 | 4 | N.M. | -124 | -88 | -29% | -113 | 78% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 78 | -23 | N.M. | 334 | 129 | -61% | 240 | 54% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 52,2% | 39,1% | 53,7% | 42,9% | 42,6% | |||
Chi phí SG&A/doanh thu | 33,1% | 35,3% | 28,5% | 29,8% | 28,4% | |||
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 19,1% | 3,8% | 25,2% | 13,1% | 14,3% | |||
Lợi ích CĐTS/LNST | 21,3% | 16,2% | 27,1% | 40,6% | 31,9% | |||
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 9.0% | -3,7% | 14,3% | 4,8% | 6,8% |
Nguồn: DXS, dự báo của Vietcap (cập nhật gần nhất ngày 28/08/2026)
Powered by Froala Editor